Hiển thị các bài đăng có nhãn Giải trí. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Giải trí. Hiển thị tất cả bài đăng
Thứ Tư, 17 tháng 11, 2010
Thứ Hai, 5 tháng 7, 2010
Lovey English learning poem - Bài thơ học Tiếng Anh hay và thú vị
Long dài, short ngắn, tall cao
Here đây, there đó, which nào, where đâu
Sentence có nghĩa là câu
Lesson bài học, rainbow cầu vồng
Husband là đức ông chồng
Daddy cha bố, please don't xin đừng
Darling tiếng gọi em cưng
Merry vui thích, cái sừng là horn
Rách rồi xài đỡ chữ torn
To sing là hát, a song một bài
Nói sai sự thật to lie
Go đi, come đến, một vài là some
Đứng stand, look ngó, lie nằm
Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi
One life là một cuộc đời
Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu
Lover tạm dịch ngừơi yêu
Charming duyên dáng, mỹ miều graceful
Mặt trăng là chữ the moon
World là thế giới, sớm soon, lake hồ
Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe
Đêm night, dark tối, khổng lồ là giant
Fun vui, die chết, near gần
Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn
Burry có nghĩa là chôn
Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta
Xe hơi du lịch là car
Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam
Thousand là đúng...mười trăm
Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ
Wait there đứng đó đợi chờ
Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu
Trừ ra except, deep sâu
Daughter con gái, bridge cầu, pond ao
Enter tạm dịch đi vào
Thêm for tham dự lẽ nào lại sai
Shoulder cứ dịch là vai
Writer văn sĩ, cái đài radio
A bowl là một cái tô
Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô
Máy khâu dùng tạm chữ sew
Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm
Shelter tạm dịch là hầm
Chữ shout là hét, nói thầm whisper
What time là hỏi mấy giờ
Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim
Gặp ông ta dịch see him
Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi
Mountain là núi, hill đồi
Valley thung lũng, cây sồi oak tree
Tiền xin đóng học school fee
Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm
To steal tạm dịch cầm nhầm
Tẩy chay boycott, gia cầm poultry
Cattle gia súc, ong bee
Something to eat chút gì để ăn
Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng
Exam thi cử, cái bằng licence...
Lovely có nghĩa dễ thương
Pretty xinh đẹp thường thường so so
Lotto là chơi lô tô
Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ
Push thì có nghĩa đẩy, xô
Marriage đám cưới, single độc thân
Foot thì có nghĩa bàn chân
Far là xa cách còn gần là near
Spoon có nghĩa cái thìa
Toán trừ subtract, toán chia divide
Dream thì có nghĩa giấc mơ
Month thì là tháng , thời giờ là time
Job thì có nghĩa việc làm
Lady phái nữ, phái nam gentleman
Close friend có nghĩa bạn thân
Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời
Fall down có nghĩa là rơi
Welcome chào đón, mời là invite
Short là ngắn, long là dài
Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe
Autumn có nghĩa mùa thu
Summer mùa hạ , cái tù là jail
Duck là vịt , pig là heo
Rich là giàu có, còn nghèo là poor
Crab thì có nghĩa con cua
Church nhà thờ đó, còn chùa temple
Aunt có nghĩa dì, cô
Chair là cái ghế, cái hồ là pool
Late là muộn, sớm là soon
Hospital bệnh viện, school là trường
Dew thì có nghĩa là sương
Happy vui vẻ, chán chường weary
Exam có nghĩa kỳ thi
Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.
Region có nghĩa là miền,
Interupted gián đoạn còn liền next to.
Coins dùng chỉ những đồng xu,
Còn đồng tiền giấy paper money.
Here chỉ dùng để chỉ tại đây,
A moment một lát còn ngay ringht now,
Brothers-in-law đồng hao.
Farm-work đồng áng, đồng bào Fellow- countryman
Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,
Open-hended hào phóng còn hèn là mean.
Vẫn còn dùng chữ still,
Kỹ năng là chữ skill khó gì!
Gold là vàng, graphite than chì.
Munia tên gọi chim ri
Kestrel chim cắt có gì khó đâu.
Migrant kite là chú diều hâu
Warbler chim chích, hải âu petrel
Here đây, there đó, which nào, where đâu
Sentence có nghĩa là câu
Lesson bài học, rainbow cầu vồng
Husband là đức ông chồng
Daddy cha bố, please don't xin đừng
Darling tiếng gọi em cưng
Merry vui thích, cái sừng là horn
Rách rồi xài đỡ chữ torn
To sing là hát, a song một bài
Nói sai sự thật to lie
Go đi, come đến, một vài là some
Đứng stand, look ngó, lie nằm
Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi
One life là một cuộc đời
Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu
Lover tạm dịch ngừơi yêu
Charming duyên dáng, mỹ miều graceful
Mặt trăng là chữ the moon
World là thế giới, sớm soon, lake hồ
Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe
Đêm night, dark tối, khổng lồ là giant
Fun vui, die chết, near gần
Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn
Burry có nghĩa là chôn
Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta
Xe hơi du lịch là car
Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam
Thousand là đúng...mười trăm
Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ
Wait there đứng đó đợi chờ
Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu
Trừ ra except, deep sâu
Daughter con gái, bridge cầu, pond ao
Enter tạm dịch đi vào
Thêm for tham dự lẽ nào lại sai
Shoulder cứ dịch là vai
Writer văn sĩ, cái đài radio
A bowl là một cái tô
Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô
Máy khâu dùng tạm chữ sew
Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm
Shelter tạm dịch là hầm
Chữ shout là hét, nói thầm whisper
What time là hỏi mấy giờ
Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim
Gặp ông ta dịch see him
Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi
Mountain là núi, hill đồi
Valley thung lũng, cây sồi oak tree
Tiền xin đóng học school fee
Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm
To steal tạm dịch cầm nhầm
Tẩy chay boycott, gia cầm poultry
Cattle gia súc, ong bee
Something to eat chút gì để ăn
Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng
Exam thi cử, cái bằng licence...
Lovely có nghĩa dễ thương
Pretty xinh đẹp thường thường so so
Lotto là chơi lô tô
Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ
Push thì có nghĩa đẩy, xô
Marriage đám cưới, single độc thân
Foot thì có nghĩa bàn chân
Far là xa cách còn gần là near
Spoon có nghĩa cái thìa
Toán trừ subtract, toán chia divide
Dream thì có nghĩa giấc mơ
Month thì là tháng , thời giờ là time
Job thì có nghĩa việc làm
Lady phái nữ, phái nam gentleman
Close friend có nghĩa bạn thân
Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời
Fall down có nghĩa là rơi
Welcome chào đón, mời là invite
Short là ngắn, long là dài
Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe
Autumn có nghĩa mùa thu
Summer mùa hạ , cái tù là jail
Duck là vịt , pig là heo
Rich là giàu có, còn nghèo là poor
Crab thì có nghĩa con cua
Church nhà thờ đó, còn chùa temple
Aunt có nghĩa dì, cô
Chair là cái ghế, cái hồ là pool
Late là muộn, sớm là soon
Hospital bệnh viện, school là trường
Dew thì có nghĩa là sương
Happy vui vẻ, chán chường weary
Exam có nghĩa kỳ thi
Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.
Region có nghĩa là miền,
Interupted gián đoạn còn liền next to.
Coins dùng chỉ những đồng xu,
Còn đồng tiền giấy paper money.
Here chỉ dùng để chỉ tại đây,
A moment một lát còn ngay ringht now,
Brothers-in-law đồng hao.
Farm-work đồng áng, đồng bào Fellow- countryman
Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,
Open-hended hào phóng còn hèn là mean.
Vẫn còn dùng chữ still,
Kỹ năng là chữ skill khó gì!
Gold là vàng, graphite than chì.
Munia tên gọi chim ri
Kestrel chim cắt có gì khó đâu.
Migrant kite là chú diều hâu
Warbler chim chích, hải âu petrel
Chủ Nhật, 4 tháng 7, 2010
Tiếng anh cùng đam mê bóng đá World Cup 2010
Đối với việc dịch tin tức và các bài bình luận tiếng Anh trong bóng đá, ngoài nắm vững ngữ pháp, một điều quan trọng chính là các thuật ngữ bóng đá (tiếng Anh). Những bạn tham gia dịch news nhiều thì tự động vốn thuật ngữ sẽ nhiều lên và các bạn sẽ dễ dàng hơn trong việc dịch.
Topic này được lập với mục đích chia sẽ và hỗ trợ cho những bạn thích thú với việc dịch news và đang ở những bước đầu tiên. Ngoài ra những thuật ngữ khó hoặc những câu văn khó cũng nên được đưa lên để nhận được sự hỗ trợ của những bạn có kinh nghiệm.
Thống kê một cách có quy tắc (A-Z) và cập nhật thường xuyên để các bạn có thể dễ dàng tìm kiếm nghĩa của thuật ngữ mà bạn gặp khó khăn trước khi phải tìm đến những biện pháp cầu cứu khác cũng là một mục đích mà topic mong muốn đạt được.
--------------------------
-------------------------- -
# A
• Adding/additional time: bù giờ (Extra time: hiệp phụ)
• AM (Attacking midfielder) : Tiền vệ tấn công
• Attack (v) : Tấn công
• Attacker (n) : Cầu thủ tấn công
• Away game (n) : Trận đấu diễn ra tại sân đối phương
• Away team (n) : Đội chơi trên sân đối phương
_______________________
# B
• Backheel: quả đánh gót.
• Beat (v) : thắng trận, đánh bại
• Bench (n) : ghế. (dành cho ban huấn luyện và cầu thủ dự bị)
• Booked: Bị thẻ vàng.
_______________________
# C
• Captain (n) : đội trưởng.
• Caped: Được gọi vào đội tuyển quốc gia.
• Centre circle (n) : vòng tròn trung tâm sân bóng
• Champions (n) : đội vô địch
• Changing room (n) : phòng thay quần áo
• Cheer (v) : cổ vũ, khuyến khích.
• CM (Centre midfielder): Tiền vệ trung tâm
• Corner kick (n) : phạt góc
• Coach (n) : huấn luyện viên.
• Commentator: Bình luận viên
• Cross (n or v) : lấy bóng từ đội tấn công gần đường biên cho đồng đội ở giữa sân hoặc trên sân đối phương.
• Crossbar (n) : xà ngang
_______________________
# D
• Defend (v) : phòng thủ
• Defender (n) : hậu vệ.
• Deep-lying playmaker: Tiền vệ phòng ngự phát động tấn công (???)
• DM (Defensive midfielder): Tiền vệ phòng ngự.
• Drift: Rê bóng.
• Draw (n) : trận đấu ḥòa
• Dropped ball (n) : cách thức trọng tài tâng bóng giữa hai đội
_______________________
# E
• Equalizer (n) : Bàn thắng cân bằng tỉ số
• Extra time : Thời gian bù giờ
_______________________
# F
• Field (n) : Sân bóng
• Field markings : đường thẳng hoặc tṛn trên sân
• FIFA (Fédération Internationale de Football Association, in French ): liên đoàn bóng đá thể giới
• FIFA World Cup : vòng chung kết cúp bóng đá thế giới, 4 năm được tổ chức một lần
• First half : hiệp một
• Fit (a) : khỏe, mạnh
• Fixture (n) : trận đấu diễn ra vào ngày đặc biệt
• Fixture list (n) : lịch thi đấu
• Forward (n) : tiền đạo
• Foul (n) : chơi không đẹp, trái luật, phạm luật.
• Formation: Đội hình.
• Field (n) : sân cỏ
• Friendly game (n) : trận giao hữu.
• Fullback: Cầu thủ có thể chơi mọi vị trí ở hang phòng ngự.
_______________________
# G
• Goal (n) : bàn thắng
• Goal area (n) : vùng cấm địa.
• goal difference: bàn thắng cách biệt (VD: Đội A thắng đội B 3 bàn cách biệt)
• Goal kick (n) : quả phát bóng
• Goal line (n) : đường biên kết thúc sân
• Goalkeeper, goalie (n) : thủ môn
• Goalpost (n) : cột khung thành, cột gôn
• Goal scorer (n) : cầu thủ ghi bàn
• Ground (n) : sân bóng
_______________________
# H
• Half-time (n) : thời gian nghỉ giữa hai hiệp
• Hand ball (n) : chơi bóng bằng tay
• Header (n) : cú đội đầu
• Home (n) : sân nhà
• Hooligan (n) : hô-li-gan
_______________________
# I
• Injury (n) : vết thương
• Injured player (n) : cầu thủ bị thương
• Injury time (n) : thời gian cộng thêm do cầu thủ bị thương
_______________________
# J
_______________________
# K
• Kick (n or v) : cú sút bóng, đá bóng.
• Kick-off (n) : quả ra bóng đầu, hoặc bắt đầu trận đấu lại sau khi ghi bàn.
• Keep goal : giữ cầu môn (đối với thủ môn).
_______________________
# L
• Laws of the Game : luật bóng đá
• League (n) : liên đoàn
• Linesman (referee's assistant) (n) : trọng tài biên
• Local derby or derby game: trận đấu giữa các đối thủ trong cùng một địa phương, vùng.
_______________________
# M
• Match (n) : trận đấu
• Midfield (n) : khu vực giữa sân
• Midfield line (n) : đường giữa sân
• Midfield player (n) : trung vệ
_______________________
# N
• Net (n) : lưới (bao khung thành), cũng có nghĩa: ghi bàn vào lưới nhà.
_______________________
# O
• Own half only: Cầu thủ không lên quá giữa sân.
• Off the post: chệch cột dọc.
_______________________
# P
• Pass(n) : chuyển bóng
• Penalty area (n) : khu vực phạt đền
• Penalty kick, penalty shot (n): sút phạt đền
• Penalty spot (n) : nữa vòng tròn cách cầu môn 11 mét, khu vực 11 mét.
• Penalty shoot-out: đá luân lưu.
• Physio: Bác sỹ của đội bóng.
• Play-maker: Nhạc trưởng (Tiền vệ).
• Pitch (n) : sân bóng.
• Possession (n) : kiểm soát bóng.
• Prolific goal scorer: cầu thủ ghi nhiều bàn.
• Put eleven men behind the ball: đổ bê tông.
_______________________
# Q
_______________________
# R
• Red card (n) : thẻ đỏ
• Referee (n) : trọng tài
_______________________
# S
• Score (v) : ghi bàn
• Score a hat trick : ghi ba bàn thắng trong một trận đấu
• Scorer (n) : cầu thủ ghi bàn
• Scoreboard (n) : bảng tỉ số
• Score a goal (v) : ghi bàn.
• Scout: Trinh sát (Tình hình đội khác, phát hiện tài năng trẻ...)
• Second half (n) : hiệp hai
• Send a player off (v) : đuổi cầu chơi xấu ra khỏi sân
• Side (n) : một trong hai đội thi đấu
• Sideline (n) : đường dọc biên mỗi bên sân thi đấu.
• Shoot a goal (v) : sút cầu môn.
• Skipper : đội trưởng
• Spectator (n) : khán giả
• Stadium (n) : sân vận động.
• Stamina: Sức chịu đựng.
• Striker (n) : tiền đạo cắm.
• Studs (n) : các chấm dưới đế giày cầu thủ giúp không bị trượt (chúng ta hay gọi: đinh giày)
• Substitute (n) : cầu thủ dự bị
• Supporter (n) : cổ động viên.
• Sweeper: Hậu vệ quét
_______________________
# T
• Tackle (n) : Cản phá.
• Tactics: Chiến thuật.
• Team (n) : đội bóng
• Tie (n) : trận đấu hòa
• Tiebreaker (n) : cách chọn đội thắng trận khi hai đội bằng số bàn thắng bằng loạt đá luân lưu 11 mét.
• Touch line (n) : đường biên dọc.
• Ticket tout (n) : người bán vé cao hơn vé chính thức (ta hay gọi là: người bán vé chợ đen).
• the away-goal rule: luật bàn thắng sân nhà-sân khách.
_______________________
# U
• Underdog (n) : đội thua trận
• Unsporting behavior (n) : hành vi phi thể thao
_______________________
# V
_______________________
# W
• Winger (n) : cầu thủ chạy cánh
• Whistle (n) : còi.
• Wonderkid: Thần đồng
_______________________
# X
_______________________
# Y
• Yellow card (n) : thẻ vàng
_______________________
# Z
• Zonal marking: Phòng ngự theo khu vực.
THAM KHAO THEM VE THUAT NGU BONG DA
A match = two teams playing against each other in a 90-minute game of football: trận đấu
Friendly game = is a game in which there is no competitive value of any significant kind to any competitor: trận giao hữu
Away game = a game played away from home: trận đấu diễn ra tại sân đối phương
Away team = the team that is playing away from home: đội chơi trên sân đối phương
A pitch = the area where footballers play a match: sân thi đấu
A field = an area, usually covered with grass, used for playing sport: sân bóng
Crossbar = a horizontal bar, either the part that forms the top of a goal: xà ngang
Goal line = the line between the two posts that mark the goal, over which the ball must pass if a point is to be scored: đường biên kết thúc sân
Centre circle = a circle in the middle of the field (on the halfway line) with a radius of 9.15m (10yds): vòngtròn trung tâm sân bóng
Goal area = an area in front of the goal which goal kicks must be taken: vùng cấm địa, khu vực 16m50.
Penalty spot= is the place where the ball is placed for penalty kick: nửa vòng tròn cách cầu môn 11 mét, khu vực 11 mét
Sideline = a line that marks the side boundary of a field: đường dọc biên mỗi bên sân thi đấu
Goalpost = one of a pair of posts that are set up as a goal at each end of a field: cột khung thành, cột gôn
A referee = the person who makes sure that the players follow the rules. Normally wears a black shirt and shorts, and has a whistle: trọng tài
A linesman (referee’s assistant) = the person whose main duty it is to indicate with a flag when the ball has gone out of play or when a player is offside: trọng tài biên, trợ lý trọng tài chính.
A manager (coach) = the person in charge of a team and responsible for training, new players and transfers: huấn luyện viên
A goalkeeper = the player in goal who has to stop the ball from crossing the goal-line. The only player who is allowed to handle the ball during open play: thủ môn.
A defender = a player who plays in the part of the football team which tries to prevent the other team from scoring goals: hậu vệ
A midfielder = a midfielder - a player who plays mainly in the middle part of the pitch (or midfield): tiền vệ
An attacker = also called a forward; a player whose duty it is to score goals: tiền đạo.
A skipper = the player who leads a team, also called the captain: đội trưởng.
A substitute = a player who sits on the bench ready to replace another team-mate on the pitch. Can also be used as a verb: dự bị
A foul = a violation of the rules: lỗi
Offside = in a position which is not allowed by the rules of the game, i.e. when an attacking player is closer to the opposing team's goal-line at the moment the ball is passed to him or her than the last defender apart from the goalkeeper: việt vị
Topic này được lập với mục đích chia sẽ và hỗ trợ cho những bạn thích thú với việc dịch news và đang ở những bước đầu tiên. Ngoài ra những thuật ngữ khó hoặc những câu văn khó cũng nên được đưa lên để nhận được sự hỗ trợ của những bạn có kinh nghiệm.
Thống kê một cách có quy tắc (A-Z) và cập nhật thường xuyên để các bạn có thể dễ dàng tìm kiếm nghĩa của thuật ngữ mà bạn gặp khó khăn trước khi phải tìm đến những biện pháp cầu cứu khác cũng là một mục đích mà topic mong muốn đạt được.
--------------------------
# A
• Adding/additional time: bù giờ (Extra time: hiệp phụ)
• AM (Attacking midfielder) : Tiền vệ tấn công
• Attack (v) : Tấn công
• Attacker (n) : Cầu thủ tấn công
• Away game (n) : Trận đấu diễn ra tại sân đối phương
• Away team (n) : Đội chơi trên sân đối phương
_______________________
# B
• Backheel: quả đánh gót.
• Beat (v) : thắng trận, đánh bại
• Bench (n) : ghế. (dành cho ban huấn luyện và cầu thủ dự bị)
• Booked: Bị thẻ vàng.
_______________________
# C
• Captain (n) : đội trưởng.
• Caped: Được gọi vào đội tuyển quốc gia.
• Centre circle (n) : vòng tròn trung tâm sân bóng
• Champions (n) : đội vô địch
• Changing room (n) : phòng thay quần áo
• Cheer (v) : cổ vũ, khuyến khích.
• CM (Centre midfielder): Tiền vệ trung tâm
• Corner kick (n) : phạt góc
• Coach (n) : huấn luyện viên.
• Commentator: Bình luận viên
• Cross (n or v) : lấy bóng từ đội tấn công gần đường biên cho đồng đội ở giữa sân hoặc trên sân đối phương.
• Crossbar (n) : xà ngang
_______________________
# D
• Defend (v) : phòng thủ
• Defender (n) : hậu vệ.
• Deep-lying playmaker: Tiền vệ phòng ngự phát động tấn công (???)
• DM (Defensive midfielder): Tiền vệ phòng ngự.
• Drift: Rê bóng.
• Draw (n) : trận đấu ḥòa
• Dropped ball (n) : cách thức trọng tài tâng bóng giữa hai đội
_______________________
# E
• Equalizer (n) : Bàn thắng cân bằng tỉ số
• Extra time : Thời gian bù giờ
_______________________
# F
• Field (n) : Sân bóng
• Field markings : đường thẳng hoặc tṛn trên sân
• FIFA (Fédération Internationale de Football Association, in French ): liên đoàn bóng đá thể giới
• FIFA World Cup : vòng chung kết cúp bóng đá thế giới, 4 năm được tổ chức một lần
• First half : hiệp một
• Fit (a) : khỏe, mạnh
• Fixture (n) : trận đấu diễn ra vào ngày đặc biệt
• Fixture list (n) : lịch thi đấu
• Forward (n) : tiền đạo
• Foul (n) : chơi không đẹp, trái luật, phạm luật.
• Formation: Đội hình.
• Field (n) : sân cỏ
• Friendly game (n) : trận giao hữu.
• Fullback: Cầu thủ có thể chơi mọi vị trí ở hang phòng ngự.
_______________________
# G
• Goal (n) : bàn thắng
• Goal area (n) : vùng cấm địa.
• goal difference: bàn thắng cách biệt (VD: Đội A thắng đội B 3 bàn cách biệt)
• Goal kick (n) : quả phát bóng
• Goal line (n) : đường biên kết thúc sân
• Goalkeeper, goalie (n) : thủ môn
• Goalpost (n) : cột khung thành, cột gôn
• Goal scorer (n) : cầu thủ ghi bàn
• Ground (n) : sân bóng
_______________________
# H
• Half-time (n) : thời gian nghỉ giữa hai hiệp
• Hand ball (n) : chơi bóng bằng tay
• Header (n) : cú đội đầu
• Home (n) : sân nhà
• Hooligan (n) : hô-li-gan
_______________________
# I
• Injury (n) : vết thương
• Injured player (n) : cầu thủ bị thương
• Injury time (n) : thời gian cộng thêm do cầu thủ bị thương
_______________________
# J
_______________________
# K
• Kick (n or v) : cú sút bóng, đá bóng.
• Kick-off (n) : quả ra bóng đầu, hoặc bắt đầu trận đấu lại sau khi ghi bàn.
• Keep goal : giữ cầu môn (đối với thủ môn).
_______________________
# L
• Laws of the Game : luật bóng đá
• League (n) : liên đoàn
• Linesman (referee's assistant) (n) : trọng tài biên
• Local derby or derby game: trận đấu giữa các đối thủ trong cùng một địa phương, vùng.
_______________________
# M
• Match (n) : trận đấu
• Midfield (n) : khu vực giữa sân
• Midfield line (n) : đường giữa sân
• Midfield player (n) : trung vệ
_______________________
# N
• Net (n) : lưới (bao khung thành), cũng có nghĩa: ghi bàn vào lưới nhà.
_______________________
# O
• Own half only: Cầu thủ không lên quá giữa sân.
• Off the post: chệch cột dọc.
_______________________
# P
• Pass(n) : chuyển bóng
• Penalty area (n) : khu vực phạt đền
• Penalty kick, penalty shot (n): sút phạt đền
• Penalty spot (n) : nữa vòng tròn cách cầu môn 11 mét, khu vực 11 mét.
• Penalty shoot-out: đá luân lưu.
• Physio: Bác sỹ của đội bóng.
• Play-maker: Nhạc trưởng (Tiền vệ).
• Pitch (n) : sân bóng.
• Possession (n) : kiểm soát bóng.
• Prolific goal scorer: cầu thủ ghi nhiều bàn.
• Put eleven men behind the ball: đổ bê tông.
_______________________
# Q
_______________________
# R
• Red card (n) : thẻ đỏ
• Referee (n) : trọng tài
_______________________
# S
• Score (v) : ghi bàn
• Score a hat trick : ghi ba bàn thắng trong một trận đấu
• Scorer (n) : cầu thủ ghi bàn
• Scoreboard (n) : bảng tỉ số
• Score a goal (v) : ghi bàn.
• Scout: Trinh sát (Tình hình đội khác, phát hiện tài năng trẻ...)
• Second half (n) : hiệp hai
• Send a player off (v) : đuổi cầu chơi xấu ra khỏi sân
• Side (n) : một trong hai đội thi đấu
• Sideline (n) : đường dọc biên mỗi bên sân thi đấu.
• Shoot a goal (v) : sút cầu môn.
• Skipper : đội trưởng
• Spectator (n) : khán giả
• Stadium (n) : sân vận động.
• Stamina: Sức chịu đựng.
• Striker (n) : tiền đạo cắm.
• Studs (n) : các chấm dưới đế giày cầu thủ giúp không bị trượt (chúng ta hay gọi: đinh giày)
• Substitute (n) : cầu thủ dự bị
• Supporter (n) : cổ động viên.
• Sweeper: Hậu vệ quét
_______________________
# T
• Tackle (n) : Cản phá.
• Tactics: Chiến thuật.
• Team (n) : đội bóng
• Tie (n) : trận đấu hòa
• Tiebreaker (n) : cách chọn đội thắng trận khi hai đội bằng số bàn thắng bằng loạt đá luân lưu 11 mét.
• Touch line (n) : đường biên dọc.
• Ticket tout (n) : người bán vé cao hơn vé chính thức (ta hay gọi là: người bán vé chợ đen).
• the away-goal rule: luật bàn thắng sân nhà-sân khách.
_______________________
# U
• Underdog (n) : đội thua trận
• Unsporting behavior (n) : hành vi phi thể thao
_______________________
# V
_______________________
# W
• Winger (n) : cầu thủ chạy cánh
• Whistle (n) : còi.
• Wonderkid: Thần đồng
_______________________
# X
_______________________
# Y
• Yellow card (n) : thẻ vàng
_______________________
# Z
• Zonal marking: Phòng ngự theo khu vực.
THAM KHAO THEM VE THUAT NGU BONG DA
A match = two teams playing against each other in a 90-minute game of football: trận đấu
Friendly game = is a game in which there is no competitive value of any significant kind to any competitor: trận giao hữu
Away game = a game played away from home: trận đấu diễn ra tại sân đối phương
Away team = the team that is playing away from home: đội chơi trên sân đối phương
A pitch = the area where footballers play a match: sân thi đấu
A field = an area, usually covered with grass, used for playing sport: sân bóng
Crossbar = a horizontal bar, either the part that forms the top of a goal: xà ngang
Goal line = the line between the two posts that mark the goal, over which the ball must pass if a point is to be scored: đường biên kết thúc sân
Centre circle = a circle in the middle of the field (on the halfway line) with a radius of 9.15m (10yds): vòngtròn trung tâm sân bóng
Goal area = an area in front of the goal which goal kicks must be taken: vùng cấm địa, khu vực 16m50.
Penalty spot= is the place where the ball is placed for penalty kick: nửa vòng tròn cách cầu môn 11 mét, khu vực 11 mét
Sideline = a line that marks the side boundary of a field: đường dọc biên mỗi bên sân thi đấu
Goalpost = one of a pair of posts that are set up as a goal at each end of a field: cột khung thành, cột gôn
A referee = the person who makes sure that the players follow the rules. Normally wears a black shirt and shorts, and has a whistle: trọng tài
A linesman (referee’s assistant) = the person whose main duty it is to indicate with a flag when the ball has gone out of play or when a player is offside: trọng tài biên, trợ lý trọng tài chính.
A manager (coach) = the person in charge of a team and responsible for training, new players and transfers: huấn luyện viên
A goalkeeper = the player in goal who has to stop the ball from crossing the goal-line. The only player who is allowed to handle the ball during open play: thủ môn.
A defender = a player who plays in the part of the football team which tries to prevent the other team from scoring goals: hậu vệ
A midfielder = a midfielder - a player who plays mainly in the middle part of the pitch (or midfield): tiền vệ
An attacker = also called a forward; a player whose duty it is to score goals: tiền đạo.
A skipper = the player who leads a team, also called the captain: đội trưởng.
A substitute = a player who sits on the bench ready to replace another team-mate on the pitch. Can also be used as a verb: dự bị
A foul = a violation of the rules: lỗi
Offside = in a position which is not allowed by the rules of the game, i.e. when an attacking player is closer to the opposing team's goal-line at the moment the ball is passed to him or her than the last defender apart from the goalkeeper: việt vị
IELTS material - my passionate treassure
'A high passion for English' By Yang Wanli (China Daily)
"Everything needs passion and English is not the exception"
'A high passion for English'
Foreign participants in the Beijing Foreign Language Festival on Saturday exchange ideas with local residents dressed in Peking opera costumes at the Ancestral Temple. [Wang Yuyi]
The English-speaking population in Beijing will reach 6 million by the end of this year, an increase of 35 percent over the past five years, said a senior official with the foreign affairs office of the Beijing government.
"Citizens in Beijing have a high passion for learning English. Knowing the ABCs is common here. As a citizen of such a big international city, many people feel that speaking English is a basic skill," said Zhao Huimin, director general of the foreign affairs office, yesterday.
More than 700 community foreign language training centers are in Beijing. Beijing also has 433 community foreign language corners, which are informal groups whose members meet to speak English together. Also, the city has thousands of volunteers to promote English learning, Zhao told METRO.
The city government organized a Beijing Foreign Language Festival on Saturday to promote English.
Mary Kirley, an editor from Toronto who was at the festival Saturday, served as a volunteer in the Tuanjiehu community for two and a half years. She is impressed by Beijingers' enthusiasm to learn English.
"It's amazing that so many people here, young and old, can speak English so well. And they are so active and energetic in English learning," she said.
Kirley is a volunteer English teacher for a community group with 30 Chinese, who, in turn, taught her Mandarin. They meet at the Chaoyang district library every weekend where they gather with other English-learning groups.
Some college students in Beijing also serve as English teachers in some communities for free, helping residents write and speak English.
Huang Fang, a sophomore at the University of International Business and Economics, has worked in Huixinbeili community for one year. Most of her students are elderly who sometimes even take their grandchildren with them to the lessons.
One of the people in her class is a college teacher who retired several years ago, she said. Also, a 74-year-old student who comes to the class gave himself the English name "Wake" because he felt that learning English at his age was just like waking up to new life.
Related readings:
'A high passion for English' Buddhist monks learn English at
Shanghai college
'A high passion for English' Beijing 120 recruits foreign language volunteers
'A high passion for English' Beijing sees another wave of foreign language learningWhy do we learn English?
'A high passion for English' Chinese learn English for Olympics
'A high passion for English' Quick trip no way to learn English
Huang is a member of a volunteer group in her school that provides free English classes to 30 communities in Beijing. Ten to 30 residents attend the classes in different communities, and classes are held for both beginners and more experienced students. Also government officials in Beijing are required to learn English.
"We are planning to require our governmental officials in foreign affairs to pass English examinations. And the final decision will be made by the end of this year," said Zhao.
"China is now playing an important role in international society and English has become a basic skill," Zhao said.
Learning the ABCs is popular in Beijing, but at the same time, many English-speakers are trying to learn Mandarin. According to Zhao, 20 schools and training centers teach Mandarin in Beijing.
Some schools also provide culture courses to foreigners. The municipal government will continue to give financial support to many of those foreign centers, as well as favorable policies.
"Many expats like me are living in China and trying to get along with people here. How can we only speak the language of our country since Mandarin is such a beautiful language?" Kirley said.
'A high passion for English'
Foreign participants in the Beijing Foreign Language Festival on Saturday exchange ideas with local residents dressed in Peking opera costumes at the Ancestral Temple. [Wang Yuyi]
The English-speaking population in Beijing will reach 6 million by the end of this year, an increase of 35 percent over the past five years, said a senior official with the foreign affairs office of the Beijing government.
"Citizens in Beijing have a high passion for learning English. Knowing the ABCs is common here. As a citizen of such a big international city, many people feel that speaking English is a basic skill," said Zhao Huimin, director general of the foreign affairs office, yesterday.
More than 700 community foreign language training centers are in Beijing. Beijing also has 433 community foreign language corners, which are informal groups whose members meet to speak English together. Also, the city has thousands of volunteers to promote English learning, Zhao told METRO.
The city government organized a Beijing Foreign Language Festival on Saturday to promote English.
Mary Kirley, an editor from Toronto who was at the festival Saturday, served as a volunteer in the Tuanjiehu community for two and a half years. She is impressed by Beijingers' enthusiasm to learn English.
"It's amazing that so many people here, young and old, can speak English so well. And they are so active and energetic in English learning," she said.
Kirley is a volunteer English teacher for a community group with 30 Chinese, who, in turn, taught her Mandarin. They meet at the Chaoyang district library every weekend where they gather with other English-learning groups.
Some college students in Beijing also serve as English teachers in some communities for free, helping residents write and speak English.
Huang Fang, a sophomore at the University of International Business and Economics, has worked in Huixinbeili community for one year. Most of her students are elderly who sometimes even take their grandchildren with them to the lessons.
One of the people in her class is a college teacher who retired several years ago, she said. Also, a 74-year-old student who comes to the class gave himself the English name "Wake" because he felt that learning English at his age was just like waking up to new life.
Related readings:
'A high passion for English' Buddhist monks learn English at
Shanghai college
'A high passion for English' Beijing 120 recruits foreign language volunteers
'A high passion for English' Beijing sees another wave of foreign language learningWhy do we learn English?
'A high passion for English' Chinese learn English for Olympics
'A high passion for English' Quick trip no way to learn English
Huang is a member of a volunteer group in her school that provides free English classes to 30 communities in Beijing. Ten to 30 residents attend the classes in different communities, and classes are held for both beginners and more experienced students. Also government officials in Beijing are required to learn English.
"We are planning to require our governmental officials in foreign affairs to pass English examinations. And the final decision will be made by the end of this year," said Zhao.
"China is now playing an important role in international society and English has become a basic skill," Zhao said.
Learning the ABCs is popular in Beijing, but at the same time, many English-speakers are trying to learn Mandarin. According to Zhao, 20 schools and training centers teach Mandarin in Beijing.
Some schools also provide culture courses to foreigners. The municipal government will continue to give financial support to many of those foreign centers, as well as favorable policies.
"Many expats like me are living in China and trying to get along with people here. How can we only speak the language of our country since Mandarin is such a beautiful language?" Kirley said.
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)


















